头重脚轻

头重脚轻
tóuzhòngjiǎoqīng
đầu trọng cước khinh

đầu nặng; nặng đầu (trên nặng dưới nhẹ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu nặng; nặng đầu (trên nặng dưới nhẹ)

    • Cái hộp này nặng đầu nhẹ chân, rất khó di chuyển.

  2. tính từ

    đầu nặng chân nhẹ (tổ chức hoặc cấu trúc mất cân bằng) [thành ngữ]

    • Kế hoạch này hơi mất cân đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.