头昏脑闷

头昏脑闷
tóuhūnnǎomèn
đầu hôn não muộn

đầu óc choáng váng, mệt mỏi bần thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu óc choáng váng, mệt mỏi bần thần

    • Anh ấy cảm thấy chóng mặt và buồn nôn.

  2. tính từ

    chóng mặt; đầu óc quay cuồng

    • Anh ấy cảm thấy đầu óc quay cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.