太平盛世

太平盛世
tàipíngshèngshì
thái bình thịnh thế

thời thái bình thịnh vượng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời thái bình thịnh vượng [thành ngữ]

    • Chúng tôi đều hy vọng sống trong thời thái bình thịnh thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.