Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太子十三峰
太子十三峰
thái tử thập tam phong
Thái Tử Thập Tam Phong (mười ba đỉnh núi tuyết Meili thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Tử Thập Tam Phong (mười ba đỉnh núi tuyết Meili thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam)
- 。
Thái Tử Thập Tam Phong là một điểm tham quan nổi tiếng ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ太子十三峰
Phồn thể太
thái tử thập tam phong
Thái Tử Thập Tam Phong (mười ba đỉnh núi tuyết Meili thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Tử Thập Tam Phong (mười ba đỉnh núi tuyết Meili thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam)
- 。
Thái Tử Thập Tam Phong là một điểm tham quan nổi tiếng ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía