Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天高气爽
天高气爽
thiên cao khí sảng
trời thu cao sáng; thời tiết mùa thu thoáng đãi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trời thu cao sáng; thời tiết mùa thu thoáng đãi [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Thời tiết mùa thu trong lành, đúng là thời điểm tốt để đi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天高气爽
Phồn thể天高氣爽
thiên cao khí sảng
trời thu cao sáng; thời tiết mùa thu thoáng đãi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trời thu cao sáng; thời tiết mùa thu thoáng đãi [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Thời tiết mùa thu trong lành, đúng là thời điểm tốt để đi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía