天高气爽

天高气爽
tiāngāoshuǎng
thiên cao khí sảng

trời thu cao sáng; thời tiết mùa thu thoáng đãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trời thu cao sáng; thời tiết mùa thu thoáng đãi [thành ngữ](kế thừa)

    • Thời tiết mùa thu trong lành, đúng là thời điểm tốt để đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.