天香国色

天香国色
tiānxiāngguó
thiên hương quốc sắc

hương trời sắc nước; tuyệt thế giai nhân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương trời sắc nước; tuyệt thế giai nhân [thành ngữ]

    • Cô ấy thật sự là một mỹ nhân tuyệt sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.