Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天要落雨,娘要嫁人
trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (những điều tự nhiên xảy ra, không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (những điều tự nhiên xảy ra, không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (chuyện tự nhiên không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
- ,。
Trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng.
- 參名danh từ
Trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (chuyện tự nhiên không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
- ,,。
Trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng, đó là chuyện không thể làm gì được.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)HÌNH THANH
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (những điều tự nhiên xảy ra, không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (những điều tự nhiên xảy ra, không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (chuyện tự nhiên không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
- ,。
Trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng.
- 參名danh từ
Trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng (chuyện tự nhiên không thể cưỡng lại) [thành ngữ]
- ,,。
Trời muốn mưa, mẹ muốn lấy chồng, đó là chuyện không thể làm gì được.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)HÌNH THANH
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía