天生丽质

天生丽质
tiānshēngzhì
thiên sinh lệ chất

thiên sinh lệ chất; trời sinh ra đã đẹp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiên sinh lệ chất; trời sinh ra đã đẹp [thành ngữ]

    • Cô ấy đẹp tự nhiên, không cần trang điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.