天府之国

天府之国
tiānzhīguó
thiên phủ chi quốc

vùng đất trù phú (thường dùng cho Tứ Xuyên) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đất trù phú (thường dùng cho Tứ Xuyên) [thành ngữ]

    • Tứ Xuyên được mệnh danh là Thiên phủ chi quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.