Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐园
乐园
lạc viên
cõi tiên; tiên cảnh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi tiên; tiên cảnh
中使人感到快乐、幸福的地方shǐ rén gǎndào kuàilè、xìngfú de dìfang
- 。
Đây là thiên đường của trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
LIÊN QUAN
乐园
Phồn thể樂園
lạc viên
cõi tiên; tiên cảnh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi tiên; tiên cảnh
中使人感到快乐、幸福的地方shǐ rén gǎndào kuàilè、xìngfú de dìfang
- 。
Đây là thiên đường của trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]