乐园

乐园
yuán
lạc viên

cõi tiên; tiên cảnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8024
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi tiên; tiên cảnh

    使人感到快乐、幸福的地方shǐ rén gǎndào kuàilè、xìngfú de dìfang

    • Đây là thiên đường của trẻ em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.