Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天体光谱学
天体光谱学
thiên thể quang phả học
thiên văn quang phổ học; quang phổ học thiên thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên văn quang phổ học; quang phổ học thiên thể
- 。
Quang phổ học thiên thể là một nhánh của thiên văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
天体光谱学
Phồn thể天體光譜學
thiên thể quang phả học
thiên văn quang phổ học; quang phổ học thiên thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên văn quang phổ học; quang phổ học thiên thể
- 。
Quang phổ học thiên thể là một nhánh của thiên văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía