天主教会

天主教会
TiānzhǔJiàohuì
thiên chủ giáo hội

Giáo hội Công giáo

1 nghĩa#37599
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giáo hội Công giáo

    • Giáo hội Công giáo là giáo hội Kitô giáo lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.