大龄青年

大龄青年
língqīngnián
đại linh thanh niên

thanh niên lớn tuổi chưa kết hôn (thường chỉ người ngoài 25–30 tuổi vẫn còn độc thân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên lớn tuổi chưa kết hôn (thường chỉ người ngoài 25–30 tuổi vẫn còn độc thân)

    • Những người trẻ tuổi lớn cũng muốn kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.