盛宴

盛宴
shèngyàn
thịnh yến

tiệc; yến tiệc

1 nghĩa#14276
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệc; yến tiệc

    规模大、隆重的宴会guīmó dà、lóngzhòng de yànhuì

    • Đây là một bữa tiệc thịnh soạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.