大陪审团

大陪审团
péishěntuán
đại bồi thẩm đoàn

đại bồi thẩm đoàn; hội đồng bồi thẩm lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bồi thẩm đoàn; hội đồng bồi thẩm lớn

    • Đại bồi thẩm đoàn đang điều tra vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.