Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少量
少量
thiểu lượng
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22156
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
- 。
Tôi chỉ có một ít tiền.
- 貳名danh từ
một ngụm nhỏ; một chút
- 參形tính từ
vài; hai
- 。
Tôi chỉ có một ít tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
少量
Phồn thể少
thiểu lượng
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22156
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
- 。
Tôi chỉ có một ít tiền.
- 貳名danh từ
một ngụm nhỏ; một chút
- 參形tính từ
vài; hai
- 。
Tôi chỉ có một ít tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng