少量

少量
shǎoliàng
thiểu lượng

một lượng nhỏ; một ít; chút ít

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22156
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một lượng nhỏ; một ít; chút ít

    • Tôi chỉ có một ít tiền.

  2. danh từ

    một ngụm nhỏ; một chút

  3. tính từ

    vài; hai

    • Tôi chỉ có một ít tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.