大醇小疵

大醇小疵
chúnxiǎo
đại thuần tiểu tỳ

về cơ bản hoàn hảo, chỉ có vài khiếm khuyết nhỏ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    về cơ bản hoàn hảo, chỉ có vài khiếm khuyết nhỏ [thành ngữ]

    • Bộ phim này có những khuyết điểm nhỏ nhưng nhìn chung rất hay.

  2. danh từ

    nhìn chung tốt đẹp, chỉ có vài khuyết điểm nhỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có tài nhưng cũng có khuyết điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.