大行其道

大行其道
xíngdào
đại hành kỳ đạo

phát triển mạnh mẽ; thành hành; hoành hành [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phát triển mạnh mẽ; thành hành; hoành hành [thành ngữ]

    • Mốt này hiện đang thịnh hành.

  2. tính từ

    rất hot; cực kỳ phổ biến

    • Loại điện thoại này hiện đang rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.