大范围

大范围
fànwéi
đại phạm vi

quy mô lớn; cỡ lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy mô lớn; cỡ lớn

    • Sự phá hủy của trận động đất này là trên diện rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.