大肠包小肠

大肠包小肠
chángbāoxiǎocháng
đại tràng bao tiểu tràng

xúc xích nhỏ nhồi trong xúc xích lớn (đặc sản ăn vặt Đài Loan: xúc xích thịt heo nhồi trong xúc xích gạo nếp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xúc xích nhỏ nhồi trong xúc xích lớn (đặc sản ăn vặt Đài Loan: xúc xích thịt heo nhồi trong xúc xích gạo nếp)

    • Đại tràng bao tiểu tràng là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.