Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千里迢迢
千里迢迢
thiên lý điều điều
vượt ngàn dặm xa xôi; từ nơi xa xôi cách trở [thành ngữ]
1 nghĩa#35013
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vượt ngàn dặm xa xôi; từ nơi xa xôi cách trở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã vượt ngàn dặm xa xôi đến thăm tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
LIÊN QUAN
千里迢迢
Phồn thể千
thiên lý điều điều
vượt ngàn dặm xa xôi; từ nơi xa xôi cách trở [thành ngữ]
1 nghĩa#35013
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vượt ngàn dặm xa xôi; từ nơi xa xôi cách trở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã vượt ngàn dặm xa xôi đến thăm tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.