大红鼻子

大红鼻子
hóngzi
đại hồng tỵ tử

mũi đỏ to; chứng phình mũi đỏ (rhinophyma, thường liên quan đến rosacea hoặc uống rượu nhiều)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. mũi đỏ to; chứng phình mũi đỏ (rhinophyma, thường liên quan đến rosacea hoặc uống rượu nhiều)

  2. mũi đỏ (do uống rượu nhiều); mũi hề

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.