大破大立

大破大立
đại phá đại lập

phá cái cũ, lập cái mới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá cái cũ, lập cái mới [thành ngữ]

    • Chúng ta phải phá bỏ cái cũ và xây dựng cái mới thì mới có thể tiến bộ.

  2. danh từ

    phá cũ xây mới hoàn toàn; cải cách triệt để [thành ngữ]

    • Chúng ta cần phải có sự thay đổi triệt để mới có thể thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.