- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai.
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (chỉ người mặc đồng phục)
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (do mặc đồng phục có mũ lưỡi trai)
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai.
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (chỉ người mặc đồng phục)
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (do mặc đồng phục có mũ lưỡi trai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.