大盖帽

大盖帽
gàimào
đại cái mạo

mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật

    • Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai.

  2. danh từ

    mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (chỉ người mặc đồng phục)

  3. danh từ

    mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (do mặc đồng phục có mũ lưỡi trai)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.