大气污染

大气污染
rǎn
đại khí ô nhiễm

ô nhiễm không khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ô nhiễm không khí

    • Ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng.

  2. danh từ

    ô nhiễm không khí; ô nhiễm khí quyển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.