大有文章

大有文章
yǒuwénzhāng
đại hữu văn chương

có nhiều hàm ý sâu xa; ẩn chứa điều gì đó [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có nhiều hàm ý sâu xa; ẩn chứa điều gì đó [thành ngữ]

    • Chuyện này có ẩn ý sâu xa.

  2. tính từ

    có nhiều điều ẩn khuất bên trong; không đơn giản như vẻ ngoài [thành ngữ]

    • Chuyện này có nhiều điều ẩn giấu.

  3. tính từ

    có uẩn khúc ẩn sau đó; có nhiều điều đáng ngờ [thành ngữ]

    • Chuyện này có ẩn tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.