大有希望

大有希望
yǒuwàng
đại hữu hy vọng

đầy triển vọng; rất hứa hẹn; có nhiều hy vọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy triển vọng; rất hứa hẹn; có nhiều hy vọng

    • Anh ấy có nhiều hy vọng thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.