大有可为

大有可为
yǒuwéi
đại hữu khả vi

rất đáng làm; tiền đồ rộng mở [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rất đáng làm; tiền đồ rộng mở [thành ngữ]

    • Dự án này có triển vọng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.