大有作为

大有作为
yǒuzuòwéi
đại hữu tác vi

có thể làm nên sự nghiệp lớn; đại có thể cống hiến [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể làm nên sự nghiệp lớn; đại có thể cống hiến [thành ngữ]

    • Anh ấy nhất định sẽ làm nên chuyện trong tương lai.

  2. tính từ

    có nhiều triển vọng; có thể làm nên việc lớn [thành ngữ]

    • Anh ấy nhất định sẽ có triển vọng lớn trong tương lai.

  3. tính từ

    tương lai đáng kỳ vọng; triển vọng tươi sáng [thành ngữ]

    • Anh ấy nhất định sẽ có một tương lai đầy hứa hẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.