大敌当前

大敌当前
dāngqián
đại địch đương tiền

đối mặt với kẻ thù mạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đối mặt với kẻ thù mạnh [thành ngữ]

    • Đại địch đang ở trước mắt, chúng ta phải đoàn kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.