大放光明

大放光明
fàngguāngmíng
đại phóng quang minh

tỏa sáng rực rỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỏa sáng rực rỡ

    • Mặt trời tỏa sáng rực rỡ.

  2. động từ

    tỏa sáng rực rỡ; (bóng) hứa hẹn tương lai tươi sáng

    • Dự án này cho thấy nhiều hứa hẹn.

  3. động từ

    tỏa sáng rực rỡ; chiếu sáng chói lọi

    • Sự nghiệp của anh ấy đang trên đà phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.