大意失荆州

大意失荆州
yishīJīngzhōu
đại ý thất kinh châu

sơ suất mà mất Kinh Châu (cẩu thả dẫn đến tổn thất lớn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sơ suất mà mất Kinh Châu (cẩu thả dẫn đến tổn thất lớn) [thành ngữ]

    • Đại ý thất Kinh Châu, đây là bài học lịch sử.

  2. động từ

    sơ suất mất Kinh Châu (vì chủ quan mà hỏng việc lớn) [thành ngữ]

    • Vì sơ suất mà anh ấy đã thua trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.