大惑不解

大惑不解
huòjiě
đại hoặc bất giải

vô cùng bối rối; không thể hiểu nổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô cùng bối rối; không thể hiểu nổi [thành ngữ]

    • Tôi hoàn toàn không hiểu hành vi của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.