大床房

大床房
chuángfáng
đại sàng phòng

phòng khách sạn giường đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng khách sạn giường đôi

    • Tôi muốn đặt một phòng giường đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.