大年三十

大年三十
niánsānshí
đại niên tam thập

đêm giao thừa âm lịch; ngày 30 tháng Chạp (ngày cuối năm âm lịch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm giao thừa âm lịch; ngày 30 tháng Chạp (ngày cuối năm âm lịch)

    • Vào đêm giao thừa, gia đình chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.

  2. danh từ

    đêm giao thừa Tết Nguyên Đán (ngày 30 tháng Chạp)

    • Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi sẽ cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.