大幅度

大幅度
đại bức độ

đáng kể; với biên độ lớn; đại bức (tranh/ảnh khổ lớn)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đáng kể; với biên độ lớn; đại bức (tranh/ảnh khổ lớn)

    • Thành tích của anh ấy đã tăng lên đáng kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.