大失所望

大失所望
shīsuǒwàng
đại thất sở vọng

vô cùng thất vọng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô cùng thất vọng [thành ngữ]

    • Tôi rất thất vọng về màn trình diễn của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.