- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phần lớn; phần nhiều
phần lớn; phần nhiều
Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.
hơn một nửa; quá nửa
Hơn nửa số người đều thích anh ấy.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
Đa số mọi người đều thích anh ấy.
tám phần mười; tám chục phần trăm; (khẩu) có lẽ; chắc là
Anh ấy đại khái sẽ không đến nữa.
phần lớn; có lẽ; chắc
Anh ấy có lẽ sẽ không đến nữa.
phần lớn; phần nhiều
phần lớn; phần nhiều
Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.
hơn một nửa; quá nửa
Hơn nửa số người đều thích anh ấy.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
Đa số mọi người đều thích anh ấy.
tám phần mười; tám chục phần trăm; (khẩu) có lẽ; chắc là
Anh ấy đại khái sẽ không đến nữa.
phần lớn; có lẽ; chắc
Anh ấy có lẽ sẽ không đến nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.