大半

大半
bàn
đại bán

phần lớn; phần nhiều

5 nghĩa#27600
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần lớn; phần nhiều

    • Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.

  2. danh từ

    hơn một nửa; quá nửa

    • Hơn nửa số người đều thích anh ấy.

  3. danh từ

    phần lớn; hầu hết; có lẽ

    • Đa số mọi người đều thích anh ấy.

  4. trạng từ

    tám phần mười; tám chục phần trăm; (khẩu) có lẽ; chắc là

    • Anh ấy đại khái sẽ không đến nữa.

  5. trạng từ

    phần lớn; có lẽ; chắc

    • Anh ấy có lẽ sẽ không đến nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.