大处着眼,小处着手

大处着眼,小处着手
chùzhuóyǎn,xiǎochùzhuóshǒu

nhìn xa trông rộng, bắt tay từ việc nhỏ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhìn xa trông rộng, bắt tay từ việc nhỏ [thành ngữ]

    • Chúng ta nên nhìn xa trông rộng, bắt đầu từ những việc nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.