大声疾呼

大声疾呼
shēng
đại thanh tật hô

kêu gọi to tiếng; hô hào khẩn thiết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi to tiếng; hô hào khẩn thiết [thành ngữ]

    • Anh ấy lớn tiếng kêu gọi, hy vọng mọi người có thể nghe thấy.

  2. động từ

    lên tiếng mạnh mẽ; kêu gọi thống thiết [thành ngữ]

    • Anh ấy lớn tiếng kêu gọi cải cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.