大啖一番

大啖一番
dànfān
đại đạm nhất phiên

ăn một bữa thỏa thuê; ăn no nê một bữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn một bữa thỏa thuê; ăn no nê một bữa

    • Chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.