老哥

老哥
lǎo
lão ca

anh (cách xưng hô thân mật với người đàn ông lớn tuổi hơn một chút)

1 nghĩa#7386
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh (cách xưng hô thân mật với người đàn ông lớn tuổi hơn một chút)

    对年纪比自己大一点的男性的亲切称呼duì niánjì bǐ zìjǐ dà yīdiǎn de nánxìng de qīnqiè chēnghū

    • Anh ơi, lâu rồi không gặp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.