大佬

大佬
lǎo
đại lão

đại ca; ông trùm; đầu lĩnh; (khẩu) tay to; nhân vật lớn

1 nghĩa#11883
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại ca; ông trùm; đầu lĩnh; (khẩu) tay to; nhân vật lớn

    某个领域或组织中有权势、有影响力的重要人物mǒuɡè lǐnɡyù huò zǔzhī zhōnɡ yǒu quánnshì、yǒu yǐnɡxiǎnɡlì de zhònɡyào rénwù

    • Anh ấy là đại lão của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.