大千世界

大千世界
qiānshìjiè
đại thiên thế giới

thế giới rộng lớn bao la; cõi trần muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế giới rộng lớn bao la; cõi trần muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]

    • Thế giới rộng lớn này thật là đẹp!

  2. danh từ

    thế giới muôn màu muôn vẻ; cõi đời rộng lớn bao la [thành ngữ]

    • Thế giới rộng lớn, không gì là không có.

  3. danh từ

    thế giới rộng lớn; vũ trụ bao la (Phật giáo: đại thiên thế giới)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.