大刀阔斧

大刀阔斧
dāokuò
đại đao khoát phủ

mạnh dạn quyết đoán; đại dao khoát phủ (hành động táo bạo, dứt khoát) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh dạn quyết đoán; đại dao khoát phủ (hành động táo bạo, dứt khoát) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc một cách mạnh dạn và quyết đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.