大出血

大出血
chūxuè
đại xuất huyết

xuất huyết nặng; chảy máu ồ ạt; (bóng) tiêu tốn lớn

2 nghĩa#35458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất huyết nặng; chảy máu ồ ạt; (bóng) tiêu tốn lớn

    • Bệnh nhân bị xuất huyết nặng, tình trạng rất nguy hiểm.

  2. động từ

    chảy máu nhiều; (bóng) thua lỗ nặng; chi một khoản tiền khổng lồ

    • Khoản đầu tư này khiến anh ấy thua lỗ nặng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.