大公无私

大公无私
gōng
đại công vô tư

đại công vô tư; chí công vô tư [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đại công vô tư; chí công vô tư [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người đại công vô tư.

  2. tính từ

    không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị

    • Anh ấy là một người chí công vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.