自私自利

自私自利
tự tư tự lợi

ích kỷ; tư lợi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34452
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ích kỷ; tư lợi

    • Anh ấy là một người ích kỷ.

  2. tính từ

    chỉ biết nghĩ đến bản thân và lợi ích của mình; ích kỷ vụ lợi [thành ngữ]

  3. tính từ

    ích kỷ tư lợi; chỉ lo cho bản thân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.