大公报

大公报
gōngBào
đại công báo

Báo Đại Công (tên tờ báo phổ biến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Báo Đại Công (tên tờ báo phổ biến)

    • Đại Công Báo là một trong những tờ báo tiếng Trung lâu đời nhất trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    Đại Công Báo (tờ báo thành lập năm 1902 tại Bắc Kinh, nay xuất bản tại Hồng Kông)

    • “Đại Công Báo” là một tờ báo Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.