大亨

大亨
hēng
đại hanh

đại gia; ông trùm; người quyền thế

4 nghĩa#19892
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại gia; ông trùm; người quyền thế

    • Anh ấy là một ông trùm.

  2. danh từ

    trùm; đại gia; nhân vật quyền thế

    • Ông ấy là một ông trùm kinh doanh.

  3. danh từ

    ông trùm; đại gia; tay cự phách

    • Anh ấy là một đại gia.

  4. danh từ

    ông trùm; đại gia; nhân vật tai to mặt lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.